gượng ghẹ

Học thuật
Thân thiện
gượng ghẹ

Cầm gượng ghẹ cái bóng đèn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Một cách cẩn thận nhẹ nhàng: Diễn tả hành động được thực hiện với sự thận trọng, nhẹ nhàng, thường sợ làm hỏng hoặc gây ra tiếng động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy mở cánh cửa kỹ một cách gượng ghẹ.
    • Đứa bé gượng ghê bế chú mèo con đang ngủ.
    • Anh ta đặt chiếc bình cổ xuống bàn một cách gượng ghẹ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gượng ghẹ" thường được dùng để bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thức hành động đó được thực hiện. nhấn mạnh sự nâng niu, ý tứ.
    • Ông lão gượng ghẹ lật từng trang sách đãvàng.
Biến thể từ gần giống
  • Gượng nhẹ: Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "gượng ghẹ".
  • Nhẹ nhàng: Có nghĩa tương tự nhưng thiếu sắc thái "cẩn thận, ý tứ" rõ rệt như "gượng ghẹ".
  • Cẩn thận: Nhấn mạnh sự chú ý, thận trọng nhưng không nhất thiết hàm ý "nhẹ nhàng".
Từ đồng nghĩa
  • Gượng nhẹ: Cẩn thận nhẹ nhàng.
  • Ý tứ: ý thức, cẩn thận trong hành động.
Từ trái nghĩa
  • Thô bạo: Hành động một cách mạnh bạo, thiếu sự nhẹ nhàng, cẩn thận.
  • Vội vàng: Làm nhanh, có thể dẫn đến thiếu cẩn thận.
gượng ghẹ

Cầm gượng ghẹ cái bóng đèn.

  1. Nh. Gượng nhẹ. Cẩn thận nhẹ nhàng: Cầm gượng ghẹ cái bóng đèn.